Home / Tư duy sống / Mindmap Unit 6 lớp 10 – Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Mindmap Unit 6 lớp 10 – Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Related image

Ứng dụng học tiếng Anh lớp 10 Unit 6 – App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

Mindmap Unit 6 lớp 10 – Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 6 – tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá – Learn English on Lockscreen

  • 1 – 10

  • 11 – 20

  • 21 – 30

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6 có phiên âm – Vocabulary Unit 6 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 10 phần Getting Started nhé!

equal /ˈiːkwəl/ (adj) ngang bằng

opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n) cơ hội 

enrol /ɪnˈrəʊl/ (v) đăng ký nhập học

enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/ (n) sự đăng ký nhập học

gender /ˈdʒendə(r)/ (n)giới, giới tính

discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n) phân biệt đối xử

force /fɔːs/ (v) bắt buộc, ép buộc

eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ (v) xóa bỏa

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 10 phần Language nhé!

government/ˈɡʌvənmənt/ (n) chính phủ

treatment/ˈtriːtmənt/ (n) sự đối xử

pursue/pəˈsjuː/ (v) theo đuổi

right /raɪt/ (n) quyền lợi

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 10 phần Skills nhé!

sue /suː/ (v)kiện

limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n) hạn chế, giới hạn

loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n) sự cô đơn

violent /ˈvaɪələnt/ (adj) có tính bạo lực, hung dữ

violence/ˈvaɪələns/ (n) bạo lực; dữ dội

equality /iˈkwɒləti/ (n) ngang bằng, bình đẳng

caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n) người trông nom nhà

wage/weɪdʒ/ (n) tiền lương

inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ (n) không bình đẳng

qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ (adj) đủ khả năng/ năng lực

property /ˈprɒpəti/ (n)tài sản

encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v) động viên, khuyến khích

address/əˈdres/ (v) giải quyết

income /ˈɪnkʌm/ (n) thu thập

affect/əˈfekt/(v) ảnh hưởng

effective /ɪˈfektɪv/ (adj) có hiệu quả

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 10 phần Communication and Culture nhé!

personal /ˈpɜːsənl/ (adj) cá nhân

progress /ˈprəʊɡres/ (n)tiến bộ

remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj) đáng chú ý, khác thường

challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (n) thách thức

workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n) lực lượng lao động

Xem thêm: https://hoctuvung.hochay.com/tieng-anh-lop-10-chuong-trinh-moi/video-tu-vung-tieng-anh-lop-10-unit-6-gender-equality-hoc-hay-54.html

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit6lop10 #tienganhlop10unit6 #tuvungtienganhlop10unit6

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Huyền Trang

Check Also

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10 có phiên âm

Ứng dụng học tiếng Anh lớp 11 Unit 10 – App HocHay cho Android & …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *